CHERRY ÚC TASMANIAN ( HỘP 2KG )
CHERRY ÚC TASMANIAN ( HỘP 2KG )

CHERRY ÚC TASMANIAN ( HỘP 2KG )

1 600 000 đ
Số lượng:
Mã sản phẩm:CherryUcTasmania
Số lượng: 20
CHERRY ÚC TASMANIAN ( HỘP 2KG )
9 27 Reviews 27 bầu chọn

Viết câu hỏi

Nội dung câu hỏi: (Lưu ý: không hỗ trợ HTML!)
Tên bạn:
Mã xác nhận
Thực hiện

- Bạn là một người sành ăn, thích các món lạ hay đơn giản là muốn khám phá hương vị tuyệt vời của trái Cherry thì đây chính cơ hội cho bạn.

- Với Trái Cherry, hãy yên tâm là hàm lượng vitamin và khoáng chất cần thiết cho sức khỏe gia đình mình luôn được đảm bảo một cách tốt nhất.

- Hoặc bạn đang lo lắng cho nhan sắc của mình, và cần tìm món nào để bồi bổ thì đừng sợ: Cherry được xem là một trái cây ‘giải độc’, nhuận trường và kích thích hoạt động cơ thể.

- Ăn Cherry hàng ngày sẽ giúp làm giảm quá trình Oxy hóa, tăng sức sống, tươi trẻ và đề kháng cho bạn. Đặc biệt trái Cherry ko hề có Cholesterol, ko Sodium, không chất béo nhưng lại giàu dinh dưỡng. 

Ngoài ra còn giúp hỗ trợ các căn bệnh sau: 

* Các thử nghiệm lâm sàng ghi nhận dùng mỗi ngày khoảng 200 gram cherry tươi có tác dụng rất hữu hiệu để làm giảm acid uric và ngừa được cơn khởi động của gout.

* Tại một số quốc gia Đông Âu như Hungary, trích tinh từ cuống Cherry ngọt đã được dùng làm dươc phẩm bổ tim (cardiotonic) Tại Hungary : đặc chế Novicardine đã được tiêu chuẩn hóa theo hàm lượng tính theo tương đương với dihydtowogonine-7-O-glucoside. Các thử nghiệm trên tim thú vật đặt trong dung dịch Locke ghi nhận Novicardine có tác dụng cải thiện lực co thắt của tim , tăng đến 20-25 % và không gây hiệu ứng trên nhịp đập của tim

* Cherry cũng có thể có một số hoạt tính bảo vệ cơ thể chống ung thư. Cũng trong các nghiên cứu tại Michigan State University, 2 chất anthocyanidins trong cherry : isoquerxitrin và quercetin đã được xác định là có khả năng chống sự tăng trưỡng của các tế bào ung thư ruột già..’

Thành phần dinh dưỡng :
100 gram phần ăn được (bỏ hột) chứa :
- Calories 72
- Chất đạm 1.20 g
- Chất béo 0.96 g
- Chất sơ 0.40 g
- Calcium 15 mg
- Sắt 0.39 mg
- Magnesium 11 mg
- Phosphorus 19 mg
- Potassium 224 mg
- Kẽm 0.060 mg
- Đồng 0.095 mg
- Manganese 0.092 mg
- Beta Carotene (A) 214 IU
- Thiamine (B1) 0.050 mg
- Riboflavine (B2) 0.060 mg
- Niacin (B3) 0.400 mg
- Pantothenic acid (B5) 0.127 mg
- Pyridoxine (B6) 0.035 mg
- Folic acid (B9) 4.2 mcg
- Ascorbic acid 7 mg

NEWSLETTER Đăng ký nhận bản tin khuyến mại qua email

Đăng ký

Hỗ trợ
Sale HQVN

0917.276.889
Sale HQNK

0914.375.135